Dịch

heparan sulfate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại polysaccharide được tìm thấy, liên kết với protein, trong tất cả các mô động vật; nó có chức năng điều tiết trong một số hoạt động sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)A polysaccharide found, associated with protein, in all animal tissue; it has a regulatory function in several biological activities

AI