Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hentaigana
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ký tự thuộc về chữ hiragana đã lỗi thời, hiện không chuẩn
danh từ
A character belonging to obsolete, now non-standard hiragana.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hiragana
katakana
man'yōgana
Ví dụ
Modern
hiragana
is
a
descendant
of
various
earlier
versions
now
usually
called
hentaigana
.
AI
1
Ký tự thuộc về chữ hiragana đã lỗi thời
1
Ký tự thuộc về chữ hiragana đã lỗi thời
1
Ký tự thuộc về chữ hiragana đã lỗi thời