hematopoietic
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc về tạo máutính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to hematopoiesis.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hematopoietic celldanh từ | danh từ | Các tế bào trong tủy xương có chức năng biệt hóa (biến đổi) thành tế bào máu trưởng thành |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Trong vài tuần, một tế bào gốc tạo máu duy nhất có thể bổ sung cho toàn bộ cơ thể con người bằng máu mới.