Dịch

hematopoietic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về tạo máutính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to hematopoiesis.

Cụm từ (phrase)

hematopoietic celldanh từCác tế bào trong tủy xương có chức năng biệt hóa (biến đổi) thành tế bào máu trưởng thành

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Trong vài tuần, một tế bào gốc tạo máu duy nhất có thể bổ sung cho toàn bộ cơ thể con người bằng máu mới.

AI