Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hectography
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng máy in để sao chép tài liệu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of a hectograph to duplicate documents.
AI
1
Việc sử dụng máy in để sao chép tài liệu
1
Việc sử dụng máy in để sao chép tài liệu
1
Việc sử dụng máy in để sao chép tài liệu