Dịch

heartsink

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh nhân đau timdanh từA heartsink patient.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heartsinkDạng gốc (base form)
  2. heartsinksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heartsink patientdanh từBệnh nhân tái phát không thể chữa khỏi dứt điểm, chẳng hạn như một bệnh nhân có tình trạng không thể chẩn đoán hoặc không thể điều trị được hoặc có các triệu chứng mơ hồ

AI