Dịch

heart-warming

B2tính từ (adjective)
US

Nghĩa chính

  1. Ấm lòngtính từEliciting cosy feelings of tenderness and sympathy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heart-warmingDạng gốc (base form)
  2. more heart-warmingSo sánh hơn (comparative)
  3. most heart-warmingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

heart-warming momentKhoảnh khắc ấm lòng
heart-warming movieBộ phim ấm lòng
heart-warming newsTin tức ấm lòng
heart-warming storyCâu chuyện ấm lòng
heart-warming taleCâu chuyện ấm lòng

Họ từ (word family)

cùng gốc heart-warming

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Đó là một bộ phim ấm lòng về một đứa trẻ vượt qua nghịch cảnh.
  • .Đó là một bộ phim ấm lòng.
  • .Đó là một câu chuyện rất ấm lòng.

AI