Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
headscarfed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đeo khăn trùm đầu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Wearing a headscarf.
Nguồn gốc
(etymology)
headscarf
+
-ed
Ví dụ
Among
the
first
to
arrive
is
a
headscarfed
mother
with
teenage
sons
from
Tyre
,
whose
house
was
destroyed
in
an
Israeli
strike
.
AI
1
Đeo khăn trùm đầu
1
Đeo khăn trùm đầu
1
Đeo khăn trùm đầu