Dịch

head-on

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trực tiếp, đột ngột, thẳng thừng hoặc không rõ ràng; không quanh co; không khoan nhượngtính từkhông so sánh (not comparable)Direct, abrupt, blunt or unequivocal; not prevaricating; uncompromising
  2. Của một vụ va chạm, từ phía trước hoặc theo hướng chuyển độngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a collision, from the front or in the direction of motion.
  3. Với mặt trước của một chiếc xetrạng từkhông so sánh (not comparable)With the front of a vehicle.
  4. Cú va chạm từ phía trướcdanh từA collision from the front.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. head-onDạng gốc (base form)
  2. head-onsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

head-on collisiondanh từVụ va chạm trực diện
head-on impactVa chạm trực diện
collide head-onĐâm trực diện

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Với sự đối đầu trực tiếp
  1. không so sánh (not comparable)With direct confrontation.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • () đâm đầu vào nhau; đâm thẳng đầu vào
  • sự đâm đầu vào nhau
  • .

AI