head-on
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trực tiếp, đột ngột, thẳng thừng hoặc không rõ ràng; không quanh co; không khoan nhượngtính từkhông so sánh (not comparable)Direct, abrupt, blunt or unequivocal; not prevaricating; uncompromising
- Của một vụ va chạm, từ phía trước hoặc theo hướng chuyển độngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a collision, from the front or in the direction of motion.
- Với mặt trước của một chiếc xetrạng từkhông so sánh (not comparable)With the front of a vehicle.
- Cú va chạm từ phía trướcdanh từA collision from the front.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- head-onDạng gốc (base form)
- head-onsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| head-on collisiondanh từ | danh từ | Vụ va chạm trực diện |
| head-on impact | Va chạm trực diện | |
| collide head-on | Đâm trực diện |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Với sự đối đầu trực tiếp
- không so sánh (not comparable)With direct confrontation.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- () đâm đầu vào nhau; đâm thẳng đầu vào
- sự đâm đầu vào nhau
- .