hc
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng viết hoa khác của HCdanh từAlternative letter-case form of HC (“headcanon”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hcDạng gốc (base form)
- hcsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng viết hoa khác của HC
- Alternative letter-case form of HC (“to headcanon”).
Ví dụ
- , Không hẳn, tôi chỉ tự suy diễn họ là người vô tính vô ái nên tôi không thích gán ghép cặp đôi nào với họ cả.