Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hawn
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiên đường hoặc bến cảng
danh từ
A haven or harbour.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hawn
Dạng gốc
(base form)
hawn
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
It
was
now
quite
impossible
for
her
to
get
to
the
sands
,
and
the
only
place
not
cut
off
by
the
sea
was
a
tiny
cove
—
a
mere
gash
in
the
cliff
midway
between
the
two
hawns
,
Pentire
and
Pentire
Glaze
.
AI
1
Thiên đường hoặc bến cảng
1
Thiên đường hoặc bến cảng
1
Thiên đường hoặc bến cảng