Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hawkiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái giống hoặc giống với chim ưng; sự diều hâu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of resembling or being similar to a hawk; hawkishness.
Ví dụ
She
was
drab
and
depressed
and
seemed
to
be
trying
not
to
cry
.
But
the
depressed
face
had
the
right
slight
hawkiness
about
it
,
and
there
was
no
question
that
they
knew
one
another
well
.
AI
1
Trạng thái giống hoặc giống với chim ưng
1
Trạng thái giống hoặc giống với chim ưng
1
Trạng thái giống hoặc giống với chim ưng