Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hawbuck
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người quê mùa, cục mịch
danh từ
A vulgar, ignorant country fellow.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hawbuck
Dạng gốc
(base form)
hawbuck
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
In
fact
,
a
horse
that
has
been
accustomed
to
be
attended
by
a
stableman
will
want
to
have
little
niceties
done
to
him
that
a
hawbuck
of
a
groom
never
thinks
of
doing
.
AI
1
Người quê mùa
1
Người quê mùa
1
Người quê mùa