Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hate-on
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự căm ghét không thể nguôi ngoai
danh từ
An unappeasable hatred.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hate-on
Dạng gốc
(base form)
hate-on
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hate
+
hard-on
Ví dụ
I
remember
the
captain
had
the
mother
of
all
hate-ons
for
the
guy
.
AI
1
Sự căm ghét không thể nguôi ngoai
1
Sự căm ghét không thể nguôi ngoai
1
Sự căm ghét không thể nguôi ngoai