haruspex
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người tiên đoán ở La Mã cổ (dựa trên sự (xem) xét bộ lòng của những con vật giết để tế)danh từA soothsayer or priest in Ancient Rome (originally Etruscan) who practiced haruspicy, divination by inspecting entrails.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- haruspexDạng gốc (base form)
- haruspices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhharuspex