Dịch

harmonized

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được hòa âm, được hòa hợptính từbrought into harmony

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harmonizedDạng gốc (base form)
  2. more harmonizedSo sánh hơn (comparative)
  3. most harmonizedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

harmonized vocalsGiọng hát hòa âm

Ví dụ

  • .Anh ấy bắt đầu hát bài hát yêu thích của mình và cô ấy hòa giọng cùng anh ấy.
  • .Cô ấy bắt đầu hát bài hát yêu thích của mình và anh ấy hòa giọng cùng cô ấy.
  • .Mary bắt đầu hát bài hát yêu thích của mình và Tom hòa giọng cùng cô ấy.

AI