Dịch

harmonicon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiết bị âm thanh tạo ra nốt nhạc khi một ống khô dài, mở ở cả hai đầu, được giữ trên một tia hydro đang cháydanh từAn acoustic apparatus that produces a musical note when a long dry tube, open at both ends, is held over a jet of burning hydrogen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harmoniconDạng gốc (base form)
  2. harmoniconsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc kèn harmonica
  1. The harmonica.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI