harmonicon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiết bị âm thanh tạo ra nốt nhạc khi một ống khô dài, mở ở cả hai đầu, được giữ trên một tia hydro đang cháydanh từAn acoustic apparatus that produces a musical note when a long dry tube, open at both ends, is held over a jet of burning hydrogen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harmoniconDạng gốc (base form)
- harmoniconsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc kèn harmonica
- The harmonica.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa