harmonic oscillator
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ khi dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng sẽ chịu một lực phục hồi F tỷ lệ với độ dịch chuyển x theo định luật Hooke: F=-kx, trong đó k là hằng số dươngdanh từA system which, when displaced from its equilibrium position, experiences a restoring force F proportional to the displacement x according to Hooke's law: F=-kx,, where k is a positive constant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harmonic oscillatorDạng gốc (base form)
- harmonic oscillatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| simple harmonic oscillatordanh từ | danh từ | Một bộ dao động thực hiện chuyển động điều hòa đơn giản |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha