harling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình phủ bề mặt bức tường bằng hỗn hợp đá cuội hoặc đá dăm, sau đó xử lý bằng lớp trát vôidanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of surfacing a wall with a slurry of pebbles or stone chips, then curing with a lime render.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Harlingdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Harling, quận Breckland, Norfolk, Anh (OS lưới ref TL9986) |
| Harling Roaddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ Roudham và Larling, quận Breckland, Norfolk, Anh (OS Grid TL9787) |