Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
harkye
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Nghe! Hãy chú ý!
thán từ
Listen! Pay attention!
Nguồn gốc
(etymology)
hark
“listen”
+
ye
“you”
Ví dụ
Harkye
,
friend
:
I
have
heard
a
sort
of
little
song
sung
about
the
glass
shoe
,
and
it
is
not
for
a
parcel
of
dirt
that
it
will
go
out
of
my
hands
.
AI
1
Nghe! Hãy chú ý!
1
Nghe! Hãy chú ý!
1
Nghe! Hãy chú ý!