Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hare-lipped monkey
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khỉ ăn cua
danh từ
crab-eating macaque
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hare-lipped monkey
Dạng gốc
(base form)
hare-lipped monkey
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
They
are
the
common
hare-lipped
monkey
(
Macacus
cynomolgus
),
which
is
found
all
over
the
western
islands
of
the
Archipelago
,
and
may
have
been
introduced
by
natives
,
who
often
carry
it
about
captive
.
AI
1
Khỉ ăn cua
1
Khỉ ăn cua
1
Khỉ ăn cua