Dịch

hanuman

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khỉ đuôi dài (ở Nam Châu á được người Hinđu coi là thiêng liêng)danh từAn entellus (Semnopithecus entellus, syn. Presbytis entellus)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hanumanDạng gốc (base form)
  2. hanumansSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Hanuman được yêu cầu mang các loại thảo mộc về, nhưng thay vào đó ông đã mang về cả một ngọn núi.
  • .Ram và Sita rất quý Hanuman.
  • .Thần Khỉ Hanuman đã tạo ra con người theo hình ảnh của chính mình.

AI