hanuman
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khỉ đuôi dài (ở Nam Châu á được người Hinđu coi là thiêng liêng)danh từAn entellus (Semnopithecus entellus, syn. Presbytis entellus)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hanumanDạng gốc (base form)
- hanumansSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Hanuman được yêu cầu mang các loại thảo mộc về, nhưng thay vào đó ông đã mang về cả một ngọn núi.
- .Ram và Sita rất quý Hanuman.
- .Thần Khỉ Hanuman đã tạo ra con người theo hình ảnh của chính mình.