Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hanksite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất lưỡng tháp lục giác có chứa carbon, clo, oxy, kali, natri và lưu huỳnh
danh từ
A hexagonal-dipyramidal mineral containing carbon, chlorine, oxygen, potassium, sodium, and sulfur.
AI
1
clo
1
clo
1
clo