Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hanitiser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nước rửa tay hoặc một chai nước rửa tay
danh từ
Hand sanitizer or a bottle thereof.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hanitiser
Dạng gốc
(base form)
hanitiser
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
brung
a
hanitiser
from
home
in
case
we
run
out
at
the
picnic
.
AI
1
Nước rửa tay hoặc một chai nước rửa tay
1
Nước rửa tay hoặc một chai nước rửa tay
1
Nước rửa tay hoặc một chai nước rửa tay