handholdless
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thông thường của một người đàn ông: chưa bao giờ nắm tay một người khác giớitính từkhông so sánh (not comparable)Usually of a man: having never held hands with a member of the opposite sex.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thiếu chỗ bám (“hình chiếu mà người ta có thể bám vào để hỗ trợ”)
- không so sánh (not comparable)Lacking a handhold ("a projection that one may hold onto for support").
Ví dụ
- , ", , " ( ) , , , , .
- , , , , twenty-foot , .