Dịch

hand-to-hand

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gần nhau, trong tầm taytính từkhông so sánh (not comparable)Close together, within arm's reach.
  2. Đặc biệt, mô tả việc chiến đấu (có vũ trang hoặc không có vũ khí) được thực hiện trong tầm tay hơn là ở tầm xatính từkhông so sánh (not comparable)Especially, describing fighting (armed or unarmed) done within reach rather than at range.

Ví dụ

  • một trận đánh giáp lá cà
  • . . . .

AI