Dịch

hand-hold

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cầm trên tayđộng từngoại động từ (transitive)To hold in the hand.
  2. Quan sát hoặc chú ý một cách chặt chẽ một cách không cần thiết (như thể nắm tay trẻ em để dẫn dắt)động từngoại động từ (transitive)To watch or attend unnecessarily closely (as if holding a child's hand to lead it along).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hand-holdNguyên thể (infinitive)
  2. hand-holdsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hand-held (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hand-holdingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • . ?

AI