Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hamstrung
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Gân kheo
tính từ
Restricted as if by being crippled with a hamstring; hamstringed.
Ví dụ
The
hamstrung
State
environmental
Protection
Administration
might
get
ministerial
status
.
To
be
hamstrung
is
to
be
unable
to
do
what
you
want
to
do
,
as
in
“
the
government
is
hamstrung
by
the
strike
.”
Literally
it
is
to
be
crippled
because
your
hamstrings
have
been
cut
and
you
cannot
bend
your
knee
.
The
word
ham
arose
in
English
[…]
AI
1
Gân kheo
1
Gân kheo
1
Gân kheo