Dịch

hampering

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điều cản trở, trở ngạidanh từThat which hampers; an impediment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hamperingDạng gốc (base form)
  2. hamperingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Gần một tuần sau khi siêu bão Haiyan tàn phá Philippines, đường sá bị phá hủy đang cản trở nỗ lực đưa viện trợ đến hàng trăm nghìn người đang rất cần đồ cứu trợ cơ bản.
  • , .Luật tiền lương tối thiểu của Mỹ áp dụng tại Puerto Rico, gây cản trở sự phát triển việc làm.

AI