Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hamminess
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng hammy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being hammy.
Nguồn gốc
(etymology)
hammy
+
-ness
Ví dụ
The
actors
carry
off
this
farce
with
the
usual
crude
camp
,
semaphore
gestures
,
shameless
hamminess
,
and
heavy
ogling
.
AI
1
Tình trạng hammy
1
Tình trạng hammy
1
Tình trạng hammy