Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hamletization
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thành lập các thôn nhỏ hơn khi cư dân rời khỏi làng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The creation of smaller hamlets as residents move away from a village.
AI
1
Việc thành lập các thôn nhỏ hơn khi cư dân rời khỏi làng
1
Việc thành lập các thôn nhỏ hơn khi cư dân rời khỏi làng
1
Việc thành lập các thôn nhỏ hơn khi cư dân rời khỏi làng