Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hallmarker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc thiết bị áp dụng dấu hiệu
danh từ
A person who, or device that applies a hallmark
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hallmarker
Dạng gốc
(base form)
hallmarker
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người hoặc thiết bị áp dụng dấu hiệu
1
Người hoặc thiết bị áp dụng dấu hiệu
1
Người hoặc thiết bị áp dụng dấu hiệu