Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
half-mooned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hình bán nguyệt hoặc hình lưỡi liềm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a half-moon or crescent shape.
AI
1
Có hình bán nguyệt hoặc hình lưỡi liềm
1
Có hình bán nguyệt hoặc hình lưỡi liềm
1
Có hình bán nguyệt hoặc hình lưỡi liềm