Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
halberded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị một cây kích
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Armed with a halberd.
Nguồn gốc
(etymology)
halberd
+
-ed
AI
1
Được trang bị một cây kích
1
Được trang bị một cây kích
1
Được trang bị một cây kích