Dịch

hain

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rào lại, bao quanhđộng từngoại động từ (transitive)To hedge or fence in; enclose; protect by hedging.
  2. Tiết kiệm, để dànhđộng từngoại động từ (transitive)To save; spare; refrain from using or spending.
  3. Tằn tiện, chi tiêu tiết kiệmđộng từnội động từ (intransitive)To be thrifty; be economical.
  4. Khu đất có rào, công viêndanh từAn enclosure; a park

Cụm từ (phrase)

hain'ttừ viết tắtChưa
haint bluedanh từMàu xanh lam hoặc xanh lục nhạt thường được sử dụng để sơn trần hiên ở miền Nam Hoa Kỳ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*haynen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhegna“to protect; defend”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*haginjaną“to hedge”

AI