hain
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rào lại, bao quanhđộng từngoại động từ (transitive)To hedge or fence in; enclose; protect by hedging.
- Tiết kiệm, để dànhđộng từngoại động từ (transitive)To save; spare; refrain from using or spending.
- Tằn tiện, chi tiêu tiết kiệmđộng từnội động từ (intransitive)To be thrifty; be economical.
- Khu đất có rào, công viêndanh từAn enclosure; a park
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hain'ttừ viết tắt | từ viết tắt | Chưa |
| haint bluedanh từ | danh từ | Màu xanh lam hoặc xanh lục nhạt thường được sử dụng để sơn trần hiên ở miền Nam Hoa Kỳ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*haynen
- từ tiếng Bắc Âu cổhegna“to protect; defend”
- từ tiếng German nguyên thủy*haginjaną“to hedge”
Họ từ (word family)
cùng gốc hain- hainiteKhoáng chất triclinic-pinacoidal có chứa canxi, flo, sắt, lanthanum, xeri, praseodymium, neodymium, samarium, mangan, oxy, silicon, natri, titan và zirconidanh từ
- hainchingTrò chơi bowling trên đườngdanh từ
- hainantoxinChất độc thần kinh được tìm thấy trong nọc độc của loài nhện chim Trung Quốc (Cyriopagopus hainanus)danh từ
- hainaneosideGlycoside steroid đặc biệtdanh từ