Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
haggly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thô; cắt không đều
tính từ
rough; unevenly cut
Ví dụ
Here
I
found
a
strange
,
fibrous
plant
,
with
a
haggly
leaf
and
drab
flower
[…]
AI
1
Thô
1
Thô
1
Thô