hagbut
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Súng hỏa mai (súng nặng (như) ng có thể vác được, (thế kỷ) 15)danh từAn arquebus, a firearm with a long barrel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hagbutDạng gốc (base form)
- hagbutsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Súng hỏa mai (súng nặng (như) ng có thể vác được