hadronic atom
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một hệ thống giống như hydro bao gồm một hạt nhân bình thường có một hadron trên quỹ đạodanh từa hydrogen-like system consisting of an ordinary nucleus with a hadron in orbit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hadronic atomDạng gốc (base form)
- hadronic atomsSố nhiều (plural)