hab
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nơi ở, nhà cửadanh từA habitation or habitation facility.
- Nhà, ngôi nhàdanh từA house.
- Ớt habanerodanh từA habanero.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- habDạng gốc (base form)
- habsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hab.danh từ | danh từ | Viết tắt của Habakkuk |
| hab or nabtrạng từ | trạng từ | Thắng hoặc thua; tuy nhiên mọi thứ diễn ra như thế nào, trong mọi trường hợp |
| hab. corp.danh từ | danh từ | Viết tắt của habeas corpus |
Ví dụ
- […]Bạn trộn ớt habanero vào phô mai trước khi nhồi vào bánh popper […]