haa
C2thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Tiếng thở dàithán từA sigh.
- Tiếng thở gấpthán từThe sound of heavy breathing when sexually aroused.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Haa Alifudanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo san hô hành chính của Maldives, có tên chính thức là Thiladhunmathi Uthuruburi |
| Haa Dhaaludanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo san hô hành chính của Maldives được chỉ định là thành phố do dân số của nó, có tên chính thức là Thành phố Kulhudhuffushi |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhậtはあhā