Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gyroscopy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng con quay hồi chuyển
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of the gyroscope.
Nguồn gốc
(etymology)
gyro-
+
-scopy
AI
1
Việc sử dụng con quay hồi chuyển
1
Việc sử dụng con quay hồi chuyển
1
Việc sử dụng con quay hồi chuyển