Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gutteringly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Khi đang nhấp nháy và sắp tắt
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
While flickering and about to be extinguished.
Ví dụ
The
candle
flared
gutteringly
,
lending
a
ghastly
light
to
the
dead
man's
features
.
AI
1
Khi đang nhấp nháy và sắp tắt
1
Khi đang nhấp nháy và sắp tắt
1
Khi đang nhấp nháy và sắp tắt