guppy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Loài cá nước ngọt nhỏ, Poecilia reticulata, phổ biến trong bể cá gia đình, thường có thân trơn và đuôi màu đen hoặc xanh đậm đối với con cái và đuôi nhiều màu sắc hơn đối với con đực. Cá bảy màu có thể có kích thước khác nhau, nhưng con đực dài 4 cm (1,6”) và con cái dài 7 cm (2,8”)danh từA tiny freshwater fish, Poecilia reticulata, popular in home aquariums, that usually has a plain body and black or dark blue tail for the females and a more colorful tail for the males. The guppies can vary in size, but males are 4 cm (1.6”) and females are 7 cm (2.8”).
- Các con cá nhỏdanh từAny tiny fish.
- Ống đựng các viên đạn sơn trước khi nạp vào súngdanh từA tube holding paintballs before they are loaded into the gun.
- Nắm giữ trên lòng bàn tay chứ không phải là đầu ngón taydanh từA hold across the palm of the hand rather than the fingertips.
11 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guppyDạng gốc (base form)
- guppiesSố nhiều (plural)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Lưới Girardinus
- Girardinus reticulatus
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- ; !
- . , .