gumbotil
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại đất sét nặng màu đen do quá trình băng hà Pleistocen tạo radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy dark clay resulting from Pleistocene glaciation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gumbotilDạng gốc (base form)
- gumbotilsSố nhiều (plural)