gulliver
A1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Đầu của một ngườidanh từone's head.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gulliverDạng gốc (base form)
- gulliversSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ngaголова́golová“head; mind, brains”
Ví dụ
- , , , , , .Con chó Gulliver của họ, một giống chó boxer, càng làm tăng sự hỗn loạn bằng cách sủa dồn dập và nhảy lên nhảy xuống.
- .Gulliver đã du hành để tìm kiếm những cuộc phiêu lưu.
- .Gulliver thực hiện chuyến đi của mình để tìm kiếm một cuộc phiêu lưu.