Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gug
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lò vận chuyển cơ giới hóa; dốc gòong
danh từ
A cave.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gug
Dạng gốc
(base form)
gug
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
found
in
the
Raised
Beaches
on
the
coast
,
or
washed
up
into
sheltered
"
gugs
"
or
caves
,
as
at
the
Gravel
Gugs
,
Polzeath
,
where
the
shingle
contains
some
35
per
cent
of
flint
pebbles
.
AI
1
Lò vận chuyển cơ giới hóa
1
Lò vận chuyển cơ giới hóa
1
Lò vận chuyển cơ giới hóa