Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

gucci

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dạng viết hoa khác của Guccitính từkhông so sánh (not comparable)Alternative letter-case form of Gucci.

Cụm từ (phrase)

Gucci socialistdanh từNgười tuyên bố ủng hộ việc người công nhân kiểm soát tư liệu sản xuất nhưng lại có lối sống không phù hợp với niềm tin của mình
Gucci Gulchdanh từ riêngĐoạn đường K ở Washington, Quận Columbia, Hoa Kỳ, nơi đặt trụ sở chính của các nhà vận động hành lang chính trị

Ví dụ

  • " ." "!""Đó là hàng Gucci thật đấy." "Thôi đi cho!"
  • .Mary đã mua một chiếc túi xách Gucci giả.
  • .Rima mặc một chiếc váy Gucci.

AI