Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guard against mistakes
Nghĩa chính
1
Đề phòng sai sót
Ví dụ
Careful
people
guard
against
mistakes
.
Người cẩn thận luôn đề phòng sai sót.
Xuất hiện ở từ khác
guard
kết hợp
đề phòng sai sót
AI
1
Đề phòng sai sót
1
Đề phòng sai sót
1
Đề phòng sai sót