grupetto
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhóm các nốt được chơi cùng nhau để thêm vào giai điệu, còn được gọi là nốt "xoay" hoặc nốt duyêndanh từA group of notes played together that are added to the melody, also known as the "turn" or grace notes.
- Nhóm nhỏdanh từA small group.
- Nhóm các tay đua xếp sau trong một chặng đua cố gắng hoàn thành chặng đua mà nhóm đó đã được thành lập vào thời điểm ngay trước thời điểm giới hạn mà nếu không thì họ sẽ bị loại khỏi việc tiếp tục đi sang chặng tiếp theo của cuộc đuadanh từThe trailing group of riders in a stage race that tries to finish the race stage in which it was formed at a time just under the cut-off time for when they would otherwise be disqualified from continuing on to the next stage of the race.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grupettoDạng gốc (base form)
- grupettosSố nhiều (plural)