groveling
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thể hiện sự tôn trọng hoặc phục tùng quá mức, nô lệ, thường để đạt được sự ưu ái hoặc tha thứtính từShowing excessive, servile respect or submission, often to gain favor or forgiveness.
- Của một con vật có bụng hoặc mặt hướng xuống hoặc trên mặt đấttính từOf an animal, having the belly or face towards or on the ground.
- Hành động hoặc cách thực hành của một người khúm númdanh từThe act or practice of one who grovels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grovelingDạng gốc (base form)
- grovelingsSố nhiều (plural)
- more grovelingSo sánh hơn (comparative)
- most grovelingSo sánh nhất (superlative)