Dịch

groping

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động sờ soạngdanh từAn act of groping; a grope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gropingDạng gốc (base form)
  2. gropingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Chính phủ vẫn đang loay hoay tìm giải pháp cho vấn đề này.
  • .Chúng tôi đang loay hoay tìm lối thoát cho tình hình hiện tại.
  • .Paul luôn sờ soạng phụ nữ.

AI