groping
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động sờ soạngdanh từAn act of groping; a grope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gropingDạng gốc (base form)
- gropingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc gropingVí dụ
- .Chính phủ vẫn đang loay hoay tìm giải pháp cho vấn đề này.
- .Chúng tôi đang loay hoay tìm lối thoát cho tình hình hiện tại.
- .Paul luôn sờ soạng phụ nữ.